Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
The most inexperienced of summoners are capable of summoning only dimensional gates: unstable bridges of arcane energy between this world and the Abyss. Dimensional gates, though primitive, are capable of surging forth with accurate pinpoint attacks of arcane matter. Although weak and fragile, a single fallen life is all that the gate requires in order to solidify itself into a true door for a being from the Abyss to emerge out of.
Ghi chú đặc biệt: Đơn vị này có đòn tấn công phép thuật, luôn có cơ hội đánh trúng đối thủ cao. Kỹ năng đột nhập của đơn vị này cho phép nó bỏ qua vùng kiểm soát của kẻ thù, do đó di chuyển xung quanh kẻ thù mà không bị cản trở. Đòn tấn công bí kíp của đơn vị này gây thiệt hại ghê gớm cho các sinh vật ma thuật, và cũng đáng kể cho các sinh vật cõi trần. Chiều dài vũ khí của đơn vị này cho phép nó ra đòn trước trong cận chiến, kể cả khi phòng thủ.
Nâng cấp từ: | |
---|---|
Nâng cấp thành: | Rhami Fire Elemental Water Elemental Air Elemental Earth Elemental |
Chi phí: | 6 |
Máu: | 6 |
Di chuyển: | 4 |
KN: | 6 |
Trình độ: | 0 |
Phân loại: | trung lập |
ID | I8 Ak_Enchanted |
Khả năng: | đột nhập, energy draining |
![]() | blue flame bí kíp | 5 - 1 cận chiến | precision đánh trước |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | 50% |
đâm | 50% |
va đập | 50% |
lửa | 10% |
lạnh | 70% |
bí kíp | 0% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 1 | 50% |
Hang động | 1 | 50% |
Không thể qua | - | 0% |
Không thể đi bộ qua | 1 | 50% |
Làng | 1 | 50% |
Lâu đài | 1 | 50% |
Lùm nấm | 1 | 50% |
Núi | 1 | 50% |
Nước nông | 1 | 50% |
Nước sâu | 2 | 50% |
Rừng | 1 | 50% |
Đá ngầm ven biển | 2 | 50% |
Đóng băng | 1 | 50% |
Đất phẳng | 1 | 50% |
Đầm lầy | 1 | 50% |
Đồi | 1 | 50% |